croton bug

Học thuật
Thân thiện
croton bug

A croton bug scurries across the kitchen floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài gián gây hại các đốm nâu nhỏ: Một loại côn trùng thuộc họ gián, kích thước nhỏ, màu nâu nhạt với các đốm hoặc vệt sẫm màu hơn. Đây loài gây hại phổ biến trong các hộ gia đình.
    • Tên gọi khác của gián Đức (German cockroach): "Croton bug" một tên gọi , chủ yếu được sử dụngBắc Mỹ, để chỉ loài gián Đức (Blattella germanica). Tên này bắt nguồn từ việc chúng được cho đã du nhập vào Mỹ thông qua các tàu chở hàng từ châu Âu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The apartment had an infestation of croton bugs in the kitchen. (Căn hộ đã bị xâm nhập bởi loài gián croton trong nhà bếp.)
    • Croton bugs are particularly difficult to eradicate once they establish a colony. (Loài gián croton đặc biệt khó tiêu diệt một khi chúng đã thiết lập được một tổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ trong kiểm soát dịch hại: "Croton bug" một thuật ngữ được sử dụng trong lịch sử trong một số ngữ cảnh kiểm soát dịch hại để chỉ loài gián Đức, đặc biệt nhấn mạnh nguồn gốc du nhập đặc tính gây hại của chúng.
    • The report listed the croton bug as the most common urban pest in the 19th century. (Báo cáo liệt kê loài gián croton loài gây hại đô thị phổ biến nhất vào thế kỷ 19.)
Biến thể từ gần giống
  • German cockroach (n): Gián Đức. Đây tên gọi khoa học phổ biến hơn cho cùng một loài côn trùng.

    • The German cockroach is scientifically known as Blattella germanica. (Gián Đức được biết đến trong khoa học với tên Blattella germanica.)
  • Water bug (n): Thường tên gọi sai (misonomer) trong dân gian cho một số loài gián, nhưng thực tế chỉ các loài khác sống dưới nước. Không đồng nghĩa chính xác với "croton bug".

Từ đồng nghĩa
  • German cockroach: Gián Đức.
  • Blattella germanica: Tên khoa học của loài gián Đức/croton bug.
croton bug

A croton bug scurries across the kitchen floor.

Noun
  1. loài gián gây hại các đốm nâu nhỏ, được mang từ Mỹ sang châu Âu

Từ đồng nghĩa